phiếm ái

Học thuật
Thân thiện
phiếm ái

Một nhà bảo tồn thể hiện lòng phiếm ái bằng cách chăm sóc cho nhiều loài động vật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lòng yêu thương rộng rãi, bao trùm khắp mọi người, mọi loài: "phiếm ái" chỉ một tình yêu thương phổ quát, không phân biệt, hướng đến toàn thể nhân loại hoặc vạn vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tư tưởng phiếm ái nền tảng của nhiều tôn giáo lớn. (Tư tưởng yêu thương rộng khắp nền tảng của nhiều tôn giáo lớn.)
    • Nhà triết học đó nổi tiếng với chủ nghĩa phiếm ái, tin rằng cần yêu thương tất cả mọi người. (Nhà triết học đó nổi tiếng với chủ nghĩa yêu thương phổ quát, tin rằng cần yêu thương tất cả mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chủ nghĩa phiếm ái": Học thuyết hay lý tưởng đề cao thực hành tình yêu thương phổ quát.
    • Chủ nghĩa phiếm ái đòi hỏi sự vị tha bao dung rất lớn. (Chủ nghĩa yêu thương phổ quát đòi hỏi sự vị tha bao dung rất lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bác ái (danh từ): Lòng yêu thương rộng rãi, thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc từ thiện.

    • Hội từ thiện hoạt động dựa trên tinh thần bác ái. (Hội từ thiện hoạt động dựa trên tinh thần yêu thương rộng rãi.)
  • Phổ ái (danh từ): Tình yêu thương trải rộng khắp (gần nghĩa với "phiếm ái").

    • Tư tưởng phổ ái xóa nhòa mọi ranh giới. (Tư tưởng yêu thương khắp nơi xóa nhòa mọi ranh giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Từ bi: Lòng thương xót, yêu thương chúng sinh (thường dùng trong Phật giáo).
  • Vị tha: Sự hy sinh, quan tâm đến lợi ích của người khác hơn bản thân.
Thành ngữ liên quan
  • "Lòng phiếm ái": Cụm từ nhấn mạnh đến tình cảm, tấm lòng yêu thương rộng khắp.
    • Với lòng phiếm ái, ông ấy sẵn sàng giúp đỡ bất kỳ ai gặp khó khăn. (Với tấm lòng yêu thương rộng khắp, ông ấy sẵn sàng giúp đỡ bất kỳ ai gặp khó khăn.)
phiếm ái

Một nhà bảo tồn thể hiện lòng phiếm ái bằng cách chăm sóc cho nhiều loài động vật.

  1. Lòng yêu rộng rãi, bao khắp mọi loài.